OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

Liên hệ:

Người đăng: Tuyết
Email: tuyet.hanoiford@gmail.com
Số điện thoại: 090680780
Địa chỉ: Nam Định
Đã xem: 70 (người)

Honda CR-V 1.5 E 2020

963 triệu 963 triệu Còn hàng

Động cơ: 1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

Hộp số: Vô cấp CVT

Công suất tối đa: 188/5.600

Mô men xoắn cực đại: 240/2.000-5.000

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm


Honda CRV 1.5E 2020 bản phổ thông của dòng xe CRV – SUV 7 chỗ của Honda. Phiên bản CRV 1.5E 2020 gây ấn tượng với vẻ ngoài mới mẻ mà cuốn hút, tính năng hiện đại, khối động cơ tăng áp ấn tượng, cùng mức giá trên dưới 1 tỷ, phù hợp túi tiền của đa số khách hàng Việt.

honda-cr-v-1-5-e-2019-1

honda-cr-v-1-5-e-2019-9

Honda CRV 1.5E 2020 có 5 màu ngoại thất: trắng, đỏ, ghi bạc, đen, xanh đen

Đánh giá ngoại thất của Honda CR-V 1.5 E 2020

Honda CRV 1.5E 2020 phiên bản mới có thiết kế hoàn toàn độc đáo, mới mẻ, lạ mắt và hấp dẫn hơn. Xe có chiều dài, rộng, cao lần lượt là 4.584 x 1.855 x 1.679 mm ở tất cả các phiên bản.

honda-cr-v-1-5-e-2019-2

Phần đầu xe được lắp thêm các nẹp trang trí mạ crom ở vị trí cản trước, sau và bên sườn xe, tạo nên một cái nhìn cứng cáp trong từng đường nét. Lưới tản nhiệt được cách điệu mới mẻ, kết hợp với đèn trước đầy góc cạnh. Hốc gió trước màu đen cùng với hốc đèn sương mù và những đường dập hầm hố ở cản trước mang đến sức hút mạnh mẽ.

honda-cr-v-1-5-e-2019-4

Ở phiên bản phổ thông này, cụm đèn trước dạng Halogen, cùng với cụm đèn sương mù dạng Halogen, thiết kể cách điệu chữ C, mang lại sự cân đối và góc cạnh hơn cho đầu xe.

Honda CRV 1.5E 2020 được trang bị gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ cùng chức năng gập điện tiện lợi. Tay nắm cửa trước có khả năng đóng/mở bằng cảm biến toát lên vẻ sang trọng, đẳng cấp. Không chỉ vậy, dọc sườn xe còn có 1 thanh mạ crom càng tăng thêm độ sắc cho thân xe. Phía dưới là bộ la zăng 18inch với thiết kế vặn xoắn góc cạnh, đậm chất thể thao và cá tính.

honda-cr-v-1-5-e-2019-3

Phần đuôi xe có thiết kế bề thế, vững chãi với: cụm đèn hậu với kiểu chữ L, mang dáng dấp 3D, bóng LED hiện đại, độ sáng, độ sang của đuôi xe càng được tăng lên. Kết nối 2 cụm đèn này là thanh mạ crom tạo nên sự tinh tế cho đuôi xe.

Đánh giá nội thất của Honda CR-V 1.5 E 2020

Honda CRV 1.5E 2020 có chiều dài cơ sở 2660mm dài hơn các phiên bản cũ, tạo nên không gian thoải mái cho cho 7 vị trí (2+3+2) ngồi.

Tất cả các phiên bản, vô lăng đều được thiết kế kiểu 3 chấu, bọc da cao cấp với các thanh chỉ mạ crom viền xung quanh. Tay lái được tích hợp có các nút điều chỉnh âm thanh và có thể điều chỉnh 4 hướng, cùng trợ lực lái điện.

honda-cr-v-1-5-e-2019-7

Phía sau tay lái là cụm đồng hồ trung tâm của Honda CRV 1.5E được thiết kế theo kiểu analog. Cụm thiết bị này có dạng 3 màn hình với các thông số điện tử. Kiểu thiết kế này giúp người lái dễ dàng theo dõi các thông tin của xe. Táp lô được trang trí bằng các ốp nhựa màu kim loại (Bạc).

Ghế xe Honda CRV 1.5E được bọc da, màu be. Ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế khách trước chỉnh điện 4 hướng. Hàng ghế 2 gập 60:40, hàng ghế 3 gập 50:50 hoặc gập phẳng bằng sàn.

honda-cr-v-1-5-e-2019-5

Xe được trang bị hệ thống điều hòa tự động 1 vùng với cửa gió ở hàng ghế sau. Hệ thống âm thanh có đài AM/FM, màn hình 5inch, cổng kết nối USB, AUX, bluetooth, 4 loa. Bên cạnh đó, 2 cổng sạc pin.

Ngoài ra, chiếc SUV nhập khẩu này còn sở hữu nhiều tiện ích khác như: ga tự động, khởi động bằng nút bấm, chủ động kiểm soát tiếng ồn, cửa kính điện tự động lên/xuống, chìa khóa thông minh, khóa cửa tự động.

Đánh giá khả năng vận hành 

Honda CRV 1.5E 2020 được trang bị khối động cơ 1.5L DOHC, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên, sản sinh công suất tối đa 188 mã lực tại 5600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 240Nm tại 2000-5000 vòng/phút.

Với hộp số vô cấp CVT và hệ thống phun nhiên liệu điện tử PGM-FI, giúp xe vận hành mượt mà, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Hệ thống an toàn 

Mặc dù là phiên bản phổ thông nhưng Honda CR-V 1.5 E 2020 được trang bị hệ thống an toàn khá đầy đủ: chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA. Bên cạnh đó là các công nghệ: khởi hành ngang dốc HSA, đánh lái chủ động AHA, cân bằng điện tử VSA, kiểm soát lực kéo TCS, camera lùi 3 góc quay giúp người lái lùi, đỗ xe an toàn, chính xác hơn.

Hệ thống an toàn bị động của xe có khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE và 4 túi khí, 2 hệ thống treo: Treo trước MacPherson, treo sau liên kết đa điểm, giúp xe thêm phần êm ái, ổn định hơn.

Mặc dù chỉ là phiên bản tiêu chuẩn của Honda CRV 2020 nhưng nhìn vào hệ thống trang bị của Honda CRV 1.5 thì cũng đủ hiểu độ sang chảnh của xe như thế nào.

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Honda CRV 2020, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Danh mục
CR-V 1.5 E CR-V 1.5 G CR-V 1.5 L
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ 1.5L DOHC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp số Vô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³) 1.498
Công xuất cực đại (Hp/rpm) 188/5.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2.000-5.000
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) 57
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi Honda Motor theo yêu tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và cấp giấy chứng nhận bởi Phòng Chứng nhận chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
5,7
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2.660
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) 1.601/1.617
Cỡ lốp 235/60R18
La-zăng Hợp kim/18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 5,9
Trọng lượng không tải (kg)
1.599 1.601 1.633
Trọng lượng toàn tải (kg)
2.124 2.126 2.158
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trước Phanh đĩa
Phanh sau Phanh đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Không
Khởi động bằng nút bấm
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn(ANC)
NGOẠI THẤT
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa
Halogen LED LED
Đèn chiếu gần
Halogen LED LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng
Không
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Không
Đèn sương mù
Halogen Halogen LED
Đèn hậu LED
Đèn phanh treo cao
Gương chiếu hậu Gập điện tích hợp đèn báo rẽ LED
Nẹp trang trí cản trước/sau/thân xe mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế lái
Tấm chắn bùn
Ăng ten Dạng vây cá mập
Thanh gạt nước phía sau
Chụp ống xả Kép/Mạ chrome
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm
Analog Digital Digital
Trang trí táp lỗ
Ốp nhựa màu kim loại (Bạc) Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Không Không
Chất liệu ghế
Da(màu be) Da(màu đen) Da(màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng
Hàng ghế 2 Gặp 60:40
Hàng ghế 3 Gặp 50:50 và có thể gập phẳng hoàn toàn
Cửa sổ trời
Không Không Panorama
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Hộc đựng kính mắt
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
TAY LÁI
Chất liệu Da
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tự động
Chìa khoá thông minh
Tay nắm cửa phía trước đóng/mở bằng cảm biến
Cốp chỉnh điện có thể điều chỉnh độ cao đóng mở và chống kẹt
Không Không
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình
5 inch Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS Cảm ứng 7 inch/ Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
Không
Kết nối wifi và lướt web
Không
Kết nối HDMI
Không
Kết nối Bluetooth
kết nối USB
1 Cổng 2 Cổng 2 Cổng
kết nối AUX
Không Không
Đài AM/FM
Hệ thống loa
4 Loa 8 Loa 8 Loa
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Nguồn sạc
2 Cổng 4 Cổng 4 Cổng
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hoà tự động
1 Vùng 2 Vùng độc lập
(Có điều chỉnh cảm ứng)
2 Vùng độc lập
(Có điều chỉnh cảm ứng)
Cửa gió điều hoà hàng ghế sau Hàng ghế 2 và 3
Đèn đọc bản đồ cho hàng ghế trước và hàng ghế sau LED
Đèn cốp
Gương trang điển cho hàng ghế trước
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ(Driver Attention Monitor)
Không
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi
3 góc quay 3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Cảm biến lùi
Không Không Hiển thị bằng âm thanh và hình ảnh
Cảm biến gạt mưa tự động
Không Không
Chức năng khóa cửa tự động
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế
Không Không
Nhắc nhở cài dây an toàn Hàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
AN NINH
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Không

Bình luận & Đánh giá

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

banner- left

banner-right