OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

Liên hệ:

Người đăng: Tuyết
Email: tuyet.hanoiford@gmail.com
Số điện thoại: 090680780
Địa chỉ: Nam Định
Đã xem: 22 (người)

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019

791 triệu 791 triệu Còn hàng

Động cơ: 3NR-VE (1.2L), 4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy lanh (cc): 1197 cc

Công suất cực đại (hp / rpm): (64)/86@6000

Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm): 107@4200

Hộp số: Tự động vô cấp

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm


Toyota Corolla Altis là mẫu xe sedan hạng C của hãng xe Toyota Nhật Bản. Corolla Altis là đối thủ của Mazda 3, Kia Cerato, Hyundai Elantra, Honda Civic...Phiên bản mới vừa ra mắt tại Việt nam vào cuối năm 2017. Toyota Corolla Altis 2019 chỉ là bản nâng cấp (facelift) của Toyota Altis 2014 -2015 -2016- 2017 trước đó.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-1

Lần ra mắt mới này, Altis có đến 5 phiên bản là Altis 1.8E MT (số sàn), Altis 1.8E CVT (số tự động), Altis 1.8G CVT (số tự động), Altis 2.0V Luxury (số tự động) và Altis 2.0V Sport (số tự động).

Đánh giá ngoại thất của xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019

Corolla Altis 2019 mới có thay đổi dễ nhận thấy ở phần đầu xe thể hiện ở chi tiết cản trước có các khe gió mở rộng hơn, kéo dài suốt cả đèn sương mù. Có thể nhận thấy bộ đèn pha đã cải tiến giống với đàn anh Toyota Camry 2016-2017. được thiết kế sắc sảo và thể thao hơn, lưới tản nhiệt 1 thanh, liền mạch với cụm đèn trước mang đến vẻ sang trọng và hiện đại. Đèn sương mù dưới thấp hầm hố và trẻ trung hơn, không còn trung tính như trước đồng thời giúp cải thiện khả năng quan sát trong điều kiện thời tiết xấu.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-1

Thân xe Toyota Corolla Altis 2019 không có sự thay đổi lớn nào, ngoại trừ những bộ mâm đúc với thiết kế mới. Đàn anh của Toyota Vios có kích thước 4,620 x 1,775 x 1,460 mm, chiều dài cơ sở 2700mm, bán kính vòng quay 5,4m, khoảng sáng gầm xe 130mm.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-2

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-4

Đuôi xe Toyota Corolla Altis 2019 không nhiều thay đổi so với thế hệ Altis hiện tại đang bán tại Việt nam. Chỉ có chút thiết kế lại chóa đèn bên trong với đèn LED dải sắc sảo hơn cùng cản sau chỉnh sửa nhẹ

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-3

Xe Toyota Corolla Altis 2019 được đánh giá là có thiết kế ngoại thất gần giống với Camry, sang trọng, mang một phong cách trẻ trung hơn so với các đối thủ là Mazda3 và Kia Cerato.

Đánh giá nội thất của Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019

Đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2019 về nội thất vẫn chưa có nhiều đột phá so với những bản tiền nhiệm.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-6

Vô lăng 3 chấu trên mẫu xe mang thiết kế thể thao, được bọc da cao cấp và được tích hợp các phím điều khiển đa chức năng. Bảng điều khiển tạo sự nổi bật bằng sự sang trọng với phần viền kim loại mạ crom và ốp nhựa đen bóng giúp tôn lên vẻ hiện đại và đẳng cấp.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-7

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-8

Các phiên bản của Toyota Corolla Altis 2019 có các ghế đều được bọc nỉ màu vàng be đẹp mắt, ghế lái xe chỉnh tay 6 hướng trong khi ghế phụ xe chỉnh cơ 4 hướng giúp hành khách chọn được tư thế ngồi thoải mái nhất, hàng ghế sau xe có thể gập lại 60:40 tiện lợi khi cần thêm không gian hành lí.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-9

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-10

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-11

Xe được trang bị nhiều hệ thống giải trí như:  đầu đĩa CD/MP3 cùng các kết nối thông dụng AUX/USB/Bluetooth hỗ trợ nghe nhạc, đi kèm là dàn âm thanh 4 loa. Hệ thống điều hòa chỉ trang bị loại chỉnh cơ nhưng vẫn đảm bảo khả năng làm mát nhanh.

Đánh giá khả năng vận hành của Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019

Toyota Corolla Altis 2019 được trang bị khối động cơ Toyota Altis (1.8L và 2.0L) đều dùng công nghệ Dual VVT-i tiên tiến nhất của Toyota. Công nghệ này cho phép đốt cháy tối đa nhiên liệu, qua đó tăng hiệu năng động cơ và giảm khí thải.

Ở phiên bản này xe được trang bị động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS, sản sinh ra công suất 138/6400, mô men xoắn cực đại 173/400, đạt tốc độ tối đa là 185 km/h. Dòng xe này được đánh giá là có khả năng vận hành mạnh mẽ, tăng tốc êm ái nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-12

Ở phiên bản xe Toyota Corolla Altis 1.8G CVT này được trang bị hộp số tự động vô cấp thông minh CVT-i vận hành êm ái cho khả năng biến thiên cấp số vô hạn mà không có sự ngắt quãng giữa các bước số. Chức năng sang số thể thao được tích hợp trên hộp số và tay lái, đem đến khả năng đánh lái tối ưu và xử lý nhạy bén.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-13

Tay lái trợ lực điện với khả năng điều chỉnh 4 hướng cho phép xe phản ứng linh hoạt, chính xác, điều khiển ổn định ở mọi tốc độ, làm chủ hành trình.

Hệ thống an toàn của Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019

Tất cả các phiên bản Toyota Corolla Altis 2019 đầy đủ 7 túi khí. Ngoài ra cân bằng điện tử (VSC) thân xe, kiểm soát lực kéo TRC cũng được trang bị cho tất cả các phiên bản, khiến mẫu xe này đạt được tiêu chuẩn an toàn 5 sao theo Asean Ncap 5.

toyota-corolla-altis-1-8e-cvt-2019-14

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Toyota Corolla Altis 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4620 x 1775 x 1460
. Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
. Chiều dài cơ sở (mm)
2700
. Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1520/1520
. Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
. Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
. Trọng lượng không tải (kg)
1250
. Trọng lượng toàn tải (kg)
1655
. Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
. Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ Loại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
. Số xy lanh
4
. Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/ In-line
. Dung tích xy lanh (cc)
1798
. Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
. Loại nhiên liệu
Xăng/ Petrol
. Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút))
138/6400
. Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
173/4000
. Tốc độ tối đa
185
. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái .
Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động .
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số .
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
. Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
. Kích thước lốp
195/65R15
. Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
. Sau
Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp
6.5
. Trong đô thị
8.6
. Ngoài đô thị
5.2 
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
. Đèn chiếu xa
Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflect
. Đèn chiếu sáng ban ngày
Có (LED)/With (LED)
. Hệ thống rửa đèn
Không có/ Without
. Hệ thống điều khiển đèn tự động
Không có/ Without
. Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
Tự động tắt/ Auto cut
. Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Không có/ Without
. Hệ thống cân bằng góc chiếu
Không có/ Without
. Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không có/ Without
Đèn báo phanh trên cao .
LED
Đèn sương mù Trước
Có/With
. Sau
Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Có/With
. Chức năng gập điện
Có/With
. Tích hợp đèn báo rẽ
Có/With
. Tích hợp đèn chào mừng
Không có/Without
. Màu
Cùng màu thân xe/ Body color
. Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không có/Without
. Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
. Chức năng sấy gương
Không có/Without
. Chức năng chống bám nước
Không có/Without
. Chức năng chống chói tự động
Không có/Without
Gạt mưa Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau .
Có/With
Ăng ten .
In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài .
Cùng màu thân xe với viền bạc/ Body color with Plating
Bộ quây xe thể thao .
Không có/Without
Chắn bùn .
Không có/Without
Ống xả kép .
Không có/Without
Tay lái Loại tay lái
3 chấu/3-spoke
. Chất liệu
Bọc da/Leather
. Nút bấm điều khiển tích hợp
Có/With
. Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
. Lẫy chuyển số
Không có/Without
. Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
Gương chiếu hậu trong .
2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong .
Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ
Optitron
. Đèn báo chế độ Eco
Có/With
. Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có/With
. Chức năng báo vị trí cần số
Có/With
. Màn hình hiển thị đa thông tin
Có/With
Cửa sổ trời .
Không có/Without
Chất liệu bọc ghế .
Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế
Thường/Normal
. Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
. Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
. Bộ nhớ vị trí
Không có/Without
. Chức năng thông gió
Không có/Without
. Chức năng sưởi
Không có/Without
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
. Tựa tay hàng ghế sau
Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Rèm che nắng kính sau .
Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau .
Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước
Chỉnh tay/Manual
. Sau
Không có/Without
Cửa gió sau .
CD 1 đĩa
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa
CD 1 đĩa
. Số loa
4
. Cổng kết nối AUX
Có/With
. Cổng kết nối USB
Có/With
. Kết nối Bluetooth
Có/With
. Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không có/Without
. Bảng điều khiển từ hàng ghế sau
Không có/Without
. Kết nối wifi
Không có/Without
. Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có/With
. Kết nối điện thoại thông minh
Không có/Without
. Kết nối HDMI
Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm .
Không có/Without
Chức năng mở cửa thông minh .
Không có/Without
Khóa cửa điện .
Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa .
Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện .
Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Cốp điều khiển điện .
Không có/Without
Hệ thống sạc không dây .
Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình .
Có/With
Hệ thống báo động .
Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ .
Không có/Without
Hệ thống chống bó cứng phanh .
Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp .
Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử .
Có/With
Hệ thống ổn định thân xe .
Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo .
Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc .
Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo .
Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp .
Không có/Without
Camera lùi .
Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Có/With
. Góc trước
Không có/Without
. Góc sau
Không có/Without
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có/With
. Túi khí bên hông phía trước
Có/With
. Túi khí rèm
Có/With
. Túi khí bên hông phía sau
Không có/Without
. Túi khí đầu gối người lái
Có/ With
. Túi khí đầu gối hành khách
Không có/Without
Khung xe GOA .
Có/ With
Dây đai an toàn Trước
Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới hạn lực căng x 2 vị trí
. Hàng ghế sau thứ nhất
Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ .
Có/With

Bình luận & Đánh giá

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

banner- left

banner-right