OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

Liên hệ:

Người đăng: Tuyết
Email: tuyet.hanoiford@gmail.com
Số điện thoại: 090680780
Địa chỉ: Nam Định
Đã xem: 72 (người)

Toyota Innova Venturer 2019

878 triệu 878 triệu Còn hàng

Động cơ: Xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC

Hộp số: Tự động 6 cấp

Công suất tối đa: 102/5600

Mô men xoắn cực đại: 183/4000

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm


Toyota Innova Venturer 2019 là dòng xe đa dụng, 8 chỗ được sản xuất trong nước của Toyota. Ở phiên bản này, được trang bị 3 màu nổi bật là Đen, Đỏ và Trắng với những nâng cấp độc đáo về ngoại thất trong khi mức giá bán chỉ nhỉnh hơn bản Innova 2.0 G số tự động một chút.

toyota-innova-venturer-2019-5

Đánh giá ngoại thất của Toyota Innova Venturer 2019

Toyota Innova Venturer 2019 sở hữu kích thước chiều dài, chiều rộng, chiều cao lần lượt là 4735 x 1830 x 1795 mm, mang đến cảm nhận bề thế và khỏe khoắn ở thế hệ mới. Với phiên bản Venturer với những chi tiết độc đáo và đẹp mắt hơn.

toyota-innova-venturer-2019-6

Cũng giống như các phiên bản của Innova 2019, phần đầu có lưới tản nhiệt hai lá kim loại bản rộng cùng với cụm đèn trước sắc sảo, mở rộng sang hai bên, ngoài ra hốc gió cỡ lớn và cản trước giúp xe hầm hố hơn.

toyota-innova-venturer-2019-1

toyota-innova-venturer-2019-4

Phiên bản Innova Venturer 2019 có bộ mâm đúc màu đen cá tính với 5 chấu kép, khác so với các phiên bản khác của Innova. Gương chiếu hậu ngoài của xe được sơn cùng màu thân xe, hỗ trợ chỉnh, gập điện và tích hợp báo rẽ.

toyota-innova-venturer-2019-7

toyota-innova-venturer-2019-2

Phần đuôi xe Venturer cũng không kém phần hầm, nổi bật đèn hậu chữ L, ăng-ten dạng vây cá kết hợp với cánh hướng gió trên cao, song hơn cả là nẹp biển số màu đen khác biệt.

Đánh giá nội thất của Toyota Innova Venturer 2019

Ở phiên bản Innova Venturer 2019 này cũng sở hữu chiều dài cơ sở 2750 mm, tạo nên khoang nội thất rộng rãi. Là phiên bản sản xuất trong nước, được đầu tư khá nhiều về thiết kế, Venturer có một sức hút khó cưỡng. Táp lô gợn sóng hướng về phía người lái, được ốp gỗ, viền bạc khéo léo, với các cửa gió tạo hình rất cầu kì và hài hòa.

toyota-innova-venturer-2019-9

Xe sở hữu vô lăng bọc da cao cấp, tích hợp nút bấm điều chỉnh và hỗ trợ chỉnh tay 4 hướng, nên việc điều khiển xe khá chắc tay và thoải mái. Phía sau là Cụm đồng hồ dạng Optitron tích hợp cả một màn hình đa thông tin TFT 4.2 inch hiển thị sắc nét. Gương chiếu hậu trong xe hỗ trợ 2 chế độ ngày/ đêm, cộng với tính năng sấy kính sau, đảm bảo tầm nhìn của tài xế luôn thông thoáng, rõ ràng.

toyota-innova-venturer-2019-10

Với phiên bản này các ghế chỉ dừng lại ở chất liệu Nỉ cao cấp, ghế hành khách trước vẫn phải chỉnh ghế bằng tay. Hàng ghế thứ hai và thứ ba của Innova Venturer 2019 hỗ trợ gập theo tỉ lệ lần lượt là 60:40 và 50:50 giúp linh động mở rộng thể tích khoang chứa đồ khi cần thiết, ghế lái hỗ trợ thêm khả năng chống kẹt đảm bảo an toàn cho tài xế.

toyota-innova-venturer-2019-8

Các cửa sổ của Innova Venturer 2019 đều có thể chỉnh điện một chạm rất hiện đại và tiện lợi. Xe cũng được trang bị các tiện nghi đẳng cấp: dàn điều hòa tự động, kết hợp với các cửa gió ở hàng ghế sau, không khí trong xe luôn được thông thoáng và làm mát nhanh và sâu.

Cùng với đó là dàn âm thanh giải trí cũng có sự đầu tư đáng kể: đầu đĩa DVD, màn hình cảm ứng 7 inch và 6 loa lắp ở những góp hợp lý, cổng kết nối đa dạng USB/ AUX/ Bluetooth.

Đánh giá chế độ vận hành của Toyota Innova Venturer 2019

Phiên bản Innova Venturer sở hữu khối động cơ xăng tích hợp công nghệ VVT-i kép, có khả năng sản sinh 136 mã lực tại 5600 vòng/ phút và 183 Nm tại 4000 vòng/ phút. Kết hợp với hộp số tự động 6 cấp, với khả năng chuyển số mượt mà, chính xác, cùng với trợ lái thủy lực cho cảm giác lái rất chân thực.

toyota-innova-venturer-2019-3

Innova 2019 đều có 2 chế độ lái là ECO (tiết kiệm) và POWER (mạnh mẽ), giúp cho người lái có được trải nghiệm mong muốn. Hệ thống giảm xóc có sự cải tiến đáng kể với thiết kế phía trước có tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng trong khi phía sau là dạng liên kết 4 điểm, lò xo kép với tay đòn bên, giúp đạt được sự êm ái hoàn hảo trong khoang cabin,giảm thiểu tiếng ồn  và xóc.

toyota-innova-venturer-2019-5

Gầm xe cao đến 178 mm giúp xe đủ sức di chuyển trên những mặt địa hình có phần phức tạp hơn đường nội ô, quốc lộ, cùng bộ mâm đúc màu đen với cỡ lốp 205/65R16 giúp xe bám đường tốt hơn.

Đánh giá hệ thống an toàn của Toyota Innova Venturer 2019

Xe được trang bị các hệ thống an toàn như: Hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, kết hợp với bộ phanh đĩa thông gió cho cặp bánh trước và phanh tang trống cho bánh sau giúp người lái có thể tự tin làm chủ chiếc xe trong mọi tình huống, thời tiết phức tạp khác nhau. Cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi động ngang dốc, mang đến sự an toàn khi lái xe.

Ở phiên bản Venturer được trang bị đến 7 túi khí, cũng như các dây đai an toàn 3 điểm hay cột lái tự đổ, ghế ngồi có cấu trúc giảm chấn thương như các phiên bản thấp. Ngoài ra, xe còn được trang bị hệ thống báo động chống trộm và mã hóa khóa động cơ, tăng cường tính an ninh cho xe.

Toyota Innova Venturer 2019 là mẫu xe có thiết kế ấn tượng nhất, thu hút những người mong muốn cầm lái một chiếc xe mạnh mẽ trên đường phố. Ngoài ra, các trang bị động cơ, tiện nghi và an toàn có thiết kế nhỉnh hơn so với bản 2.0G tiêu chuẩn.

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Toyota Innova 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

D x R x C  (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở  (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)  (mm) 1540 x 1540
Khoảng sáng gầm xe  (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu  (m) 5.4
Trọng lượng không tải  (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải  (kg) 2360
Dung tích bình nhiên liệu  (L) 55
Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh  (cc) 1998
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa  (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102/5600
Mô men xoắn tối đa  (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ thống treo trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) -
Loại mâm Mâm đúc màu đen
Kích thước lốp 205/65R16
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Tang trống
Tiêu thụ nhiên liệu kết hợp -
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị -
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị -
Góc thoát (Trước/ sau) độ 21/25
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Bình luận & Đánh giá

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm đã xem

banner- left

banner-right