OTO.NET.VN: [www.oto.net.vn] hệ thống cung cấp phụ tùng, phụ kiện ô tô hàng đầu Việt Nam

⇒ Đăng tin ngay

Liên hệ:

Người đăng: Hương
Email: huong@hanoiford.com.vn
Số điện thoại: 033 9692798
Địa chỉ: Hà Nội
Đã xem: 96 (người)

Honda Jazz E 2019

544 triệu 544 triệu Còn hàng

Động cơ: 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van

Hộp số: Vô cấp CVT

Công suất tối đa: 118(88 kW)/6.600

Mô men xoắn cực đại: 145/4.600

Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km

Liên hệ lái thử: 0763.44.9995 (Miễn phí cước gọi)

$

Giới thiệu sản phẩm

Honda Jazz E 2019 là phiên bản tiêu chuẩn của dòng xe Jazz, xe Hatchback (5 cửa) của hãng oto Honda . Xe Jazz được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái lan, sở nhữu nhiều trang bị tiện nghi hấp dẫn cũng với giá bán vô cùng cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc.

honda-jazz-e-2019-1

Đánh giá ngoại thất xe Honda Jazz E 2019

Honda Jazz có 6 sự lựa chọn màu ngoại thất, bao gồm màu Trắng ngà, Ghi bạc, Xám, Cam, Đỏ và Đen ánh cá tính. Sở hữu kích thước tổng thể 3989 x 1694 x 1524 mm, Jazz 2019 là mẫu xe đô thị giá rẻ nhỏ nhắn, di chuyển linh hoạt trên đường phố với những đường nét thể thao đầy mới mẻ.

honda-jazz-e-2019-2

Đầu xe tạo nét nổi bật, bao gồm lưới tản nhiệt sừng trâu cách điệu đầy phong cách, kết nối hoàn toàn với cụm đèn trước tạo thành một dải độc đáo, thu hút mọi ánh nhìn. Ở phiên bản tiêu chuẩn này, xe chỉ được trang bị cụm đèn trước dạng halogen.

honda-jazz-e-2019-3

Hông xe dập nổi hai đường ở phía tay nắm cửa và gầm xe, kết hợp với bộ lazang 5 chấu kép thể thao, tạo cảm giác dứt khoát, cá tính mạnh mẽ. Jazz E được trang bị gương chiếu hậu cùng màu với thân xe, cùng khả năng gập chỉnh cơ thông thường.

honda-jazz-e-2019-4

honda-jazz-e-2019-5

Đuôi xe được thiết kế dập nổi rõ khối, kết hợp với nẹp biển số cỡ lớn, cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dọc độc đáo, cản sau và phản quang cũng khác biệt. Phía trên là cánh hướng gió thể thao và ăng-ten dạng cột.

honda-jazz-e-2019-6

Đánh giá nội thất của Honda Jazz E 2019

Với chiều dài cơ sở chỉ 2530 mm, Honda Jazz có không gian nội thất khá hẹp. Tuy nhiên, thiết kế nội thất lại đem lại nhiều cảm hứng với sự sắp đặt tinh tế, đường nét sang trọng.

honda-jazz-e-2019-8

Jazz E 2019 được trang bị tay lái ốp chất liệu nhựa Urethane, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh khiến việc vận hành xe được thuận tiện. Cụm đồng hồ analog thiết kế hình tròn trẻ trung với một màn hình hiển thị đang thông tin đơn sắc bên góc trái.

honda-jazz-e-2019-7

Ở tất cả các phiên bản ghế được sử dụng chất liệu bọc nỉ.

Hệ thống giải trí của Honda Jazz 2019 gây ấn tượng với một màn hình tiêu chuẩn, hỗ trợ kết nối USB/ Bluethooth để duy trì nguồn nhạc, Radio, 4 loa cho hệ thống âm thanh tầm trung. Hệ thống điều hoà chỉnh tay, giúp duy trì được nền nhiệt thoải mái trong khoang cabin.

honda-jazz-e-2019-9

Đánh giá khả năng vận hành của Honda Jazz E 2019

Honda Jazz trang bị khối động cơ dung tích 1.5 lít, cam đơn, công nghệ i-VTEC và van bướm ga chỉnh điện tử hiện đại, sản sinh 118 mã lực và 145 Nm, kết hợp với hộp số vô cấp mượt mà, giúp trải nghiệm xe trong đô thị dễ dàng và thoải mái hơn.

honda-jazz-e-2019-10

Tích hợp chế độ lái Eco cùng tính năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu, Jazz chỉ tiêu hao tổng cộng 5.6 lít/ 100 km đường hỗn hợp, gây ấn tượng tốt với người mua với chi phí vận hành thấp.

Điếm nhấn của Honda Jazz còn nằm ở tính năng trợ lực lái điện thích ứng chuyển động, nên người lái điều khiển xe dễ dàng hơn với sự linh động về tỉ lệ chuyền động bánh lái.

Đánh giá hệ thống an toàn của Honda Jazz E 2019

Mẫu xe Honda trang bị phanh đĩa cho bánh trước nhưng vẫn dùng kiểu tang trống cho bánh sau, kết hợp với các hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp để nâng cao cảm giác phanh, đảm bảo an toàn và giúp người lái làm chủ tốc độ.

Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Honda Jazz 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật

Danh mục
JAZZ EJAZZ GJAZZ RS
ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ
Kiểu động cơ1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van
Hộp sốVô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)1.497
Công xuất cực đại (Hp/rpm)118(88 kW)/6.600
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4.600
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
ĐƯỢC THỬ NGHIỆM BỞI HONDA MOTOR THEO YÊU TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00).
ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BỞI PHÒNG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM.
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)
5,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)
7.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)
4.7
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Số chỗ ngồi5
Dài x Rộng x Cao (mm)
3.989 x 1.694 x 1.5243.989 x 1.694 x 1.5244.034 x 1.694 x 1.524
Chiều dài cơ sở (mm)2530
Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm)
1.492/1.4811.476/1.4651.476/1.465
Cỡ lốp
175/65R15185/55R16185/55R16
La-zăng
Hợp kim/15 inchHợp kim/16 inchHợp kim/16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm)137
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,4
Dung tích khoang hành lý không gập ghế (lít)359
Dung tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (lít)881
Trọng lượng không tải (kg)
1.0621.0761.090
Trọng lượng toàn tải (kg)1.490
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trướcĐộc lập MacPherson
Hệ thống treo sauGiằng xoắn
HỆ THỐNG PHANH
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauTang trống
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)Có
Ga tự động (Cruise control)
KhôngCóCó
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)Có
Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)Có
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
KhôngCóCó
Khởi động bằng nút bấm
KhôngCóCó
NGOẠI THẤT
CỤM ĐÈN TRƯỚC
Đèn chiếu xa
HalogenHalogenLED
Đèn chiếu gần
HalogenHalogenLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Đèn sương mù
KhôngKhôngHalogen
Đèn hậu
LEDLEDLED
Đèn phanh treo caoLED
Gương chiếu hậu gập điện
Không                          Tích hợp đèn báo rẽ LEDTích hợp đèn báo rẽ LED
Sơn đen thể thao
Mặt ca-lăng mạ chrome
Có              Có        Có/Gắn logo RS
Cản trước/sau loại thể thao
KhôngKhôngCó
Ốp thân xe thể thao
KhôngKhôngCó
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế lái
Cánh lướt đuôi xe
KhôngKhôngCó
Thanh gạt nước phía sauCó
NỘI THẤT
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâmAnalog
Chất liệu ghế
Nỉ
Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ)Có
Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồCó
Hộc đựng cốc hàng ghê trướcCó
Hộc đồ khu vực khoang lái
Có
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Ghế phụGhế lái và ghế phụGhế lái và ghế phụ
TAY LÁI
Chất liệu
UrethanUrethanDa
Điều chỉnh 4 hướngCó
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanhCó
TRANG BỊ TIỆN NGHI
TIỆN NGHI CAO CẤP
Chìa khoá thông minh
KhôngCóCó
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến
KhôngCóCó
KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ
Màn hình
Tiêu chuẩnCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inch
Chế dộ đàm thoại rảnh tayCó
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag)
KhôngCóCó
Kết nối HDMI
KhôngCóCó
Kết nối BluetoothCó
kết nối USBCó
Đài AM/FMCó
Hệ thống loa
4 loa4 loa8 loa
Nguồn sạcCó
TIỆN NGHI KHÁC
Hệ thống điều hoà
Chỉnh tayTự động (điều chỉnh cảm ứng)Tự động (điều chỉnh cảm ứng)
Đèn cốpCó
Gương trang điển cho hàng ghế trướcCó
AN TOÀN
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
KhôngCóCó
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
KhôngCóCó
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
KhôngCóCó
Camera lùi
Không3 góc quay3 góc quay
Chức năng khóa cửa tự độngCó
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên   Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước
KhôngKhôngCó
Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế   
KhôngKhôngCó
Nhắc nhở cài dây an toànHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACECó
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIXCó
AN NINH
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo độngCó

Bình luận & Đánh giá

Sản phẩm đã xem

banner- left

banner-right