Giới thiệu sản phẩm
Honda Jazz E 2019 là phiên bản tiêu chuẩn của dòng xe Jazz, xe Hatchback (5 cửa) của hãng oto Honda . Xe Jazz được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái lan, sở nhữu nhiều trang bị tiện nghi hấp dẫn cũng với giá bán vô cùng cạnh tranh với các đối thủ cùng phân khúc.

Đánh giá ngoại thất xe Honda Jazz E 2019
Honda Jazz có 6 sự lựa chọn màu ngoại thất, bao gồm màu Trắng ngà, Ghi bạc, Xám, Cam, Đỏ và Đen ánh cá tính. Sở hữu kích thước tổng thể 3989 x 1694 x 1524 mm, Jazz 2019 là mẫu xe đô thị giá rẻ nhỏ nhắn, di chuyển linh hoạt trên đường phố với những đường nét thể thao đầy mới mẻ.

Đầu xe tạo nét nổi bật, bao gồm lưới tản nhiệt sừng trâu cách điệu đầy phong cách, kết nối hoàn toàn với cụm đèn trước tạo thành một dải độc đáo, thu hút mọi ánh nhìn. Ở phiên bản tiêu chuẩn này, xe chỉ được trang bị cụm đèn trước dạng halogen.

Hông xe dập nổi hai đường ở phía tay nắm cửa và gầm xe, kết hợp với bộ lazang 5 chấu kép thể thao, tạo cảm giác dứt khoát, cá tính mạnh mẽ. Jazz E được trang bị gương chiếu hậu cùng màu với thân xe, cùng khả năng gập chỉnh cơ thông thường.


Đuôi xe được thiết kế dập nổi rõ khối, kết hợp với nẹp biển số cỡ lớn, cụm đèn hậu dạng LED thiết kế dọc độc đáo, cản sau và phản quang cũng khác biệt. Phía trên là cánh hướng gió thể thao và ăng-ten dạng cột.

Đánh giá nội thất của Honda Jazz E 2019
Với chiều dài cơ sở chỉ 2530 mm, Honda Jazz có không gian nội thất khá hẹp. Tuy nhiên, thiết kế nội thất lại đem lại nhiều cảm hứng với sự sắp đặt tinh tế, đường nét sang trọng.

Jazz E 2019 được trang bị tay lái ốp chất liệu nhựa Urethane, điều chỉnh 4 hướng, tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh khiến việc vận hành xe được thuận tiện. Cụm đồng hồ analog thiết kế hình tròn trẻ trung với một màn hình hiển thị đang thông tin đơn sắc bên góc trái.

Ở tất cả các phiên bản ghế được sử dụng chất liệu bọc nỉ.
Hệ thống giải trí của Honda Jazz 2019 gây ấn tượng với một màn hình tiêu chuẩn, hỗ trợ kết nối USB/ Bluethooth để duy trì nguồn nhạc, Radio, 4 loa cho hệ thống âm thanh tầm trung. Hệ thống điều hoà chỉnh tay, giúp duy trì được nền nhiệt thoải mái trong khoang cabin.

Đánh giá khả năng vận hành của Honda Jazz E 2019
Honda Jazz trang bị khối động cơ dung tích 1.5 lít, cam đơn, công nghệ i-VTEC và van bướm ga chỉnh điện tử hiện đại, sản sinh 118 mã lực và 145 Nm, kết hợp với hộp số vô cấp mượt mà, giúp trải nghiệm xe trong đô thị dễ dàng và thoải mái hơn.

Tích hợp chế độ lái Eco cùng tính năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu, Jazz chỉ tiêu hao tổng cộng 5.6 lít/ 100 km đường hỗn hợp, gây ấn tượng tốt với người mua với chi phí vận hành thấp.
Điếm nhấn của Honda Jazz còn nằm ở tính năng trợ lực lái điện thích ứng chuyển động, nên người lái điều khiển xe dễ dàng hơn với sự linh động về tỉ lệ chuyền động bánh lái.
Đánh giá hệ thống an toàn của Honda Jazz E 2019
Mẫu xe Honda trang bị phanh đĩa cho bánh trước nhưng vẫn dùng kiểu tang trống cho bánh sau, kết hợp với các hệ thống chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp để nâng cao cảm giác phanh, đảm bảo an toàn và giúp người lái làm chủ tốc độ.
Để biết thêm các thông ti chi tiết về dòng xe Honda Jazz 2019, đăng kí lái thử, và các thủ tục khi mua xe, Quý vị có thể liên hệ tới Hotline: 04.39712439 để được hỗ trợ những thông tin chính xác nhất.
Thông số kỹ thuật
| Danh mục |
| |||
| ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ | ||||
| Kiểu động cơ | 1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van | |||
| Hộp số | Vô cấp CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY | |||
| Dung tích xi lanh (cm³) | 1.497 | |||
| Công xuất cực đại (Hp/rpm) | 118(88 kW)/6.600 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) | 145/4.600 | |||
| Dung tích thùng nhiêu liệu (lít) | 40 | |||
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/PGM-FI | |||
| MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU | ||||
| ĐƯỢC THỬ NGHIỆM BỞI HONDA MOTOR THEO YÊU TIÊU CHUẨN UN ECE R 101 (00). ĐƯỢC KIỂM TRA VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN BỞI PHÒNG CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG XE CƠ GIỚI (VAQ), CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM. MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU THỰC TẾ CÓ THỂ THAY ĐỔI DO ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG, KỸ NĂNG LÁI XE VÀ TÌNH TRẠNG BẢO DƯỠNG KỸ THUẬT CỦA XE. | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) |
| |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) |
| |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km) |
| |||
| KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG | ||||
| Số chỗ ngồi | 5 | |||
| Dài x Rộng x Cao (mm) |
| |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2530 | |||
| Chiều rộng cơ sở(trước/sau)(mm) |
| |||
| Cỡ lốp |
| |||
| La-zăng |
| |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 137 | |||
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 5,4 | |||
| Dung tích khoang hành lý không gập ghế (lít) | 359 | |||
| Dung tích khoang hành lý khi gập hàng ghế sau (lít) | 881 | |||
| Trọng lượng không tải (kg) |
| |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.490 | |||
| HỆ THỐNG TREO | ||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | |||
| HỆ THỐNG PHANH | ||||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Tang trống | |||
| HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH | ||||
| Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) | Có | |||
| Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) | Có | |||
| Ga tự động (Cruise control) |
| |||
| Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode) | Có | |||
| Chức năng hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching) | Có | |||
| Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng |
| |||
| Khởi động bằng nút bấm |
| |||
| NGOẠI THẤT | ||||
| CỤM ĐÈN TRƯỚC | ||||
| Đèn chiếu xa |
| |||
| Đèn chiếu gần |
| |||
| Đèn chạy ban ngày | LED | |||
| Đèn sương mù |
| |||
| Đèn hậu |
| |||
| Đèn phanh treo cao | LED | |||
| Gương chiếu hậu gập điện |
| |||
| Mặt ca-lăng mạ chrome |
| |||
| Cản trước/sau loại thể thao |
| |||
| Ốp thân xe thể thao |
| |||
| Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt | Ghế lái | |||
| Cánh lướt đuôi xe |
| |||
| Thanh gạt nước phía sau | Có | |||
| NỘI THẤT | ||||
| KHÔNG GIAN | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm | Analog | |||
| Chất liệu ghế |
| |||
| Ghế Magic Seat(Gập 4 chế độ) | Có | |||
| Bệ trung tâm, tích hợp ngăn chứa đồ | Có | |||
| Hộc đựng cốc hàng ghê trước | Có | |||
| Hộc đồ khu vực khoang lái |
| |||
| Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau |
| |||
| TAY LÁI | ||||
| Chất liệu |
| |||
| Điều chỉnh 4 hướng | Có | |||
| Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh | Có | |||
| TRANG BỊ TIỆN NGHI | ||||
| TIỆN NGHI CAO CẤP | ||||
| Chìa khoá thông minh |
| |||
| Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biến |
| |||
| KẾT NỐI VÀ GIẢI TRÍ | ||||
| Màn hình |
| |||
| Chế dộ đàm thoại rảnh tay | Có | |||
| Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) |
| |||
| Kết nối HDMI |
| |||
| Kết nối Bluetooth | Có | |||
| kết nối USB | Có | |||
| Đài AM/FM | Có | |||
| Hệ thống loa |
| |||
| Nguồn sạc | Có | |||
| TIỆN NGHI KHÁC | ||||
| Hệ thống điều hoà |
| |||
| Đèn cốp | Có | |||
| Gương trang điển cho hàng ghế trước | Có | |||
| AN TOÀN | ||||
| CHỦ ĐỘNG | ||||
| Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) |
| |||
| Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) |
| |||
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | Có | |||
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | Có | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | Có | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
| |||
| Camera lùi |
| |||
| Chức năng khóa cửa tự động | Có | |||
| BỊ ĐỘNG | ||||
| Túi khí cho người lái và ngồi kế bên | Có | |||
| Túi khí bên cho hàng ghế trước |
| |||
| Túi khí rèm cho tất cả các hàng ghế |
| |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | Hàng ghế trước | |||
| Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE | Có | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX | Có | |||
| AN NINH | ||||
| Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động | Có | |||
Sản phẩm cùng người đăng: Hương
Có thể bạn quan tâm
-
Giá xe Volkswagen Polo 2021: Thêm trang bị giá không đổi. Khuyến mại lớn.
695 triệu 695 triệu
-
Đánh giá chi tiết Honda Brio 2023: Đủ màu giao ngay, khuyến mại lớn.
418 triệu 418 triệu
Bình luận & Đánh giá